sérénade

Học thuật
Thân thiện
sérénade

Une jeune femme écoute une sérénade sous son balcon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khúc nhạc chiều, khúc nhạc tối: Một bản nhạc, thườngtình cảm nhẹ nhàng, được biểu diễn vào buổi tối, đặc biệtdưới cửa sổ của người mình yêu.
    • Cuộc huyên náo ban đêm: (Nghĩa thân mật, thường dùng với ý mỉa mai) Một sự ồn ào, náo nhiệt xảy ra vào ban đêm, làm phiền đến sự yên tĩnh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il lui a joué une sérénade sous son balcon. (Anh ấy đã chơi một khúc nhạc tối dưới ban công của .)
    • Les voisins ont encore fait une sérénénade hier soir ! (Hàng xóm lại gây một cuộc huyên náo ban đêm tối qua!)
    • La sérénade de Schubert est très célèbre. (Khúc nhạc chiều của Schubert rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner une sérénade à quelqu'un": Chơi một khúc nhạc tối cho ai đó (theo nghĩa lãng mạn).

    • Le jeune homme a donné une sérénade à sa bien-aimée. (Chàng trai trẻ đã chơi một khúc nhạc tối cho người yêu của mình.)
  • "Faire une sérénade": Gây ồn ào, huyên náo vào ban đêm (theo nghĩa thân mật, tiêu cực).

    • Arrête de faire une sérénade, les enfants essaient de dormir ! (Đừng gây huyên náo nữa, bọn trẻ đang cố ngủ đây!)
Biến thể từ liên quan
  • Sérénader (động từ, ít dùng): Chơi nhạc chiều, hát chiều.
  • Sérénade cũngmột thể loại âm nhạc cổ điển, thường dành cho một nhóm nhạc cụ nhỏ chơi trong khung cảnh ngoài trời vào buổi tối.
Từ đồng nghĩa
  • Aubade (danh từ giống cái): Khúc nhạc bình minh (nhạc chơi vào buổi sáng sớm, trái nghĩa với "sérénade").
  • Chahut (danh từ giống đực): Sự ồn ào, huyên náo (gần nghĩa với nghĩa thân mật của "sérénade").
  • Vacarme (danh từ giống đực): Tiếng ồn ào, om sòm.
Thành ngữ liên quan
  • C'est une vraie sérénade !: Đúngmột màn huyên náo thật sự! (Thành ngữ dùng để than phiền về tiếng ồn).
    • Avec tous ces klaxons, c'est une vraie sérénade dans la rue. (Với đủ thứ tiếng còi xe, đúngmột màn huyên náo thật sự ngoài đường.)
sérénade

Une jeune femme écoute une sérénade sous son balcon.

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) khúc nhạc chiều
  2. (thân mật) cuộc huyên náo ban đêm; cuộc huyên náo

Từ gần giống