sô vanh

Học thuật
Thân thiện
sô vanh

Một người đàn ông sô vanh luôn cho rằng đất nước của mình là nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tư tưởng dân tộc cực đoan, tự đề cao dân tộc mình một cách thái quá coi thường các dân tộc khác: "sô vanh" dùng để chỉ một cá nhân chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, thường thể hiện thái độ kiêu ngạo, tự phụ thiếu tôn trọng đối với các giá trị của dân tộc khác.
    • Người thái độ cực đoan, thiên vị quá mức đối với một nhóm, giới tính, hoặc quan điểm mình thuộc về: Nghĩa mở rộng, chỉ người lòng trung thành mù quáng thái độ đề cao quá mức nhóm của mình, dẫn đến sự kỳ thị.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất của chủ nghĩa sô vanh, thể hiện tư tưởng dân tộc cực đoan: Dùng để miêu tả hành vi, lời nói, hoặc quan điểm mang đặc điểm của chủ nghĩa sô vanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta bị coi một kẻ sô vanh luôn cho rằng dân tộc mình vượt trội.
    • Những tư tưởng sô vanh cực đoan có thể dẫn đến xung đột chia rẽ.
  • Tính từ:

    • Lời phát biểu đó nghe rất sô vanh thiếu thiện chí.
    • Chúng ta cần phản đối mọi quan điểm sô vanh trong xã hội hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa sô vanh": Hệ tư tưởng cực đoan dựa trên lòng yêu nước hoặc lòng trung thành mù quáng với nhóm của mình, dẫn đến thái độ khinh miệt người khác.

    • Chủ nghĩa sô vanh một trở ngại cho sự hợp tác hòa bình quốc tế.
  • "Sô vanh giới tính": Thái độ cực đoan, đề cao thiên vị một giới tính cụ thể (thường nam giới).

    • Tư tưởng sô vanh giới tính đang dần bị đẩy lùi nhờ các phong trào đấu tranh bình đẳng.
Biến thể từ gần giống
  • Sô vanh (n, adj): từ đã được Việt hóa, dùng phổ biến.
  • Chủ nghĩa Sô vanh (n): Cụm danh từ chỉ hệ tư tưởng.
  • -vanh (n, adj): Cách viết khác dấu gạch nối.
Từ đồng nghĩa
  • Dân tộc cực đoan: Người tư tưởng dân tộc hẹp hòi, quá khích.
  • Tự tôn dân tộc thái quá: Cụm từ diễn đạt ý tự hào dân tộcmức độ cực đoan.
  • Vị chủng: (Ít dùng) ý nghĩa tương tự, chỉ sự đề cao chủng tộc mình.
Từ trái nghĩa
  • Quốc tế chủ nghĩa: Tư tưởng đề cao sự hợp tác hòa bình giữa các dân tộc.
  • Hòa đồng: tính chất thân thiện, cởi mở với các nền văn hóa khác.
  • Khiêm tốn: thái độ đúng mực, không tự đề cao quá mức.
Thành ngữ liên quan
  • "Tinh thần sô vanh": Cụm từ thường dùng để chỉ một không khí hoặc xu hướng chung mang tính bài ngoại, tự đề cao.
    • Chúng ta không nên để tinh thần sô vanh chi phối các quyết định đối ngoại.
sô vanh

Một người đàn ông sô vanh luôn cho rằng đất nước của mình là nhất.

  1. (F. Chauvin