sô- cô- la

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thực phẩm ngọt, thường dạng viên, thanh hoặc bột, được làm chủ yếu từ hạt ca-cao nghiền mịn đường: --la vị đắng nhẹ đặc trưng xen lẫn vị ngọt béo.
    • Màu nâu sẫm, gần giống với màu của thanh --la đen: Màu --la một màu nâu ấm, trầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi thích ăn một miếng --la đen sau bữa tối.
    • Mẹ tôi mua một hộp --la nhập khẩu làm quà.
    • Căn phòng được sơn màu --la trông rất ấm cúng sang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "say --la": một cụm từ dùng trong nhiếp ảnh, yêu cầu người được chụp mỉm cười ( khi phát âm từ "--la", khóe miệng sẽ tự nhiên nhếch lên).
    • Nào các em, hãy say --la để chụp một bức hình thật tươi!
Biến thể từ gần giống
  • Sôcôla: Cách viết khác, không dấu gạch nối.
  • Chocolate: Từ gốc tiếng Anh, thường dùng trong ngữ cảnh quốc tế hoặc trên bao bì sản phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Kẹo cacao: Cách gọi mô tả dựa trên thành phần chính, ít phổ biến hơn.
  • Màu nâu sẫm: Từ chỉ màu sắc tổng quát hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Ngọt như --la: dùng để von những lời nói ngọt ngào, dễ chịu hoặc một điều đó mang lại cảm giác khoan khoái, hạnh phúc.
    • Lời động viên của ấy ngọt như --la, xoa dịu mọi nỗi buồn.
  1. Thứ kẹo màu gụ làm bằng hạt ca-cao đường. Màu --la. Màu gụ.

Từ chứa "sô- cô- la"