sông ngòi

Học thuật
Thân thiện
sông ngòi

Sông ngòi chảy qua những cánh đồng lúa xanh mướt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống các con sông, kênh rạch nói chung: "Sông ngòi" danh từ dùng để chỉ toàn bộ hệ thống đường thủy tự nhiên hoặc nhân tạo, bao gồm sông, suối, kênh, rạch trong một khu vực địa .
    • Các con sông: Trong cách dùng phổ biến, "sông ngòi" thường được hiểu các con sông nói chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bằng sông Cửu Long hệ thống sông ngòi chằng chịt. (Đồng bằng sông Cửu Long hệ thống sông ngòi dày đặc.)
    • Nước ta nhiều sông ngòi. (Nước ta nhiều sông ngòi.)
    • Việc bảo vệ môi trường sông ngòi rất quan trọng. (Việc bảo vệ môi trường sông ngòi rất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sông ngòi chi chít": cụm từ miêu tả mạng lưới sông ngòi dày đặc, phức tạp.

    • Vùng đồng bằng này sông ngòi chi chít. (Vùng đồng bằng này sông ngòi dày đặc.)
  • "hệ thống sông ngòi": cụm từ chỉ toàn bộ các đường thủy được liên kết với nhau trong một khu vực.

    • Hệ thống sông ngòiđây rất thuận lợi cho giao thông đường thủy. (Hệ thống sông ngòiđây rất thuận lợi cho giao thông đường thủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sông (danh từ): con sông, dòng chảy lớn.

    • Sông Hồng một con sông lớnmiền Bắc. (Sông Hồng một con sông lớnmiền Bắc.)
  • Kênh rạch (danh từ): hệ thống kênh đào rạch nhỏ.

    • Khu vực này nhiều kênh rạch. (Khu vực này nhiều kênh rạch.)
  • Thủy hệ (danh từ): hệ thống nước, thuật ngữ khoa học tương đương.

    • Thủy hệ của vùng này rất phong phú. (Hệ thống nước của vùng này rất phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Sông suối: chỉ chung sông suối.
  • Kênh rạch: chỉ hệ thống đường nước nhỏ hơn, thường do con người đào.
Các cụm từ liên quan
  • Mạng lưới sông ngòi: cụm từ nhấn mạnh tính chất liên kết, phủ khắp của hệ thống sông.

    • Mạng lưới sông ngòiđồng bằng Bắc Bộ rất phát triển. (Mạng lưới sông ngòiđồng bằng Bắc Bộ rất phát triển.)
  • Giao thông sông ngòi: chỉ hoạt động đi lại, vận tải trên hệ thống sông.

    • Giao thông sông ngòi từng phương thức chính ở vùng này. (Giao thông sông ngòi từng phương thức chính ở vùng này.)
Thành ngữ/Từ vựng chuyên ngành liên quan
  • Khoa sông ngòi (Potamologie): thuật ngữ chuyên ngành địa /thủy văn, chỉ ngành khoa học nghiên cứu về sông.

    • Potamologie khoa sông ngòi. (Potamologie khoa sông ngòi.)
  • Lưu vực sông ngòi: vùng đất cung cấp nước cho một hệ thống sông.

    • Cần bảo vệ rừnglưu vực sông ngòi. (Cần bảo vệ rừnglưu vực sông ngòi.)
sông ngòi

Sông ngòi chảy qua những cánh đồng lúa xanh mướt.

  1. dt. Sông nói chung: sông ngòi chi chít Nước ta nhiều sông ngòi.