sùm sụp

Học thuật
Thân thiện
sùm sụp

Một chiếc mũ sùm sụp che kín đầu và tai của cậu bé.

Định nghĩa
  1. Tính từ (láy):
    • Trạng thái thấp xuống, xuống một cách nặng nề không gọn gàng: Dùng để miêu tả một vật hình dáng hoặc phần trên cùng bị trĩu xuống, xệ xuống, tạo cảm giác không ngay ngắn, có thể do ướt, nặng hoặc kỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Túp lều sùm sụp dưới cơn mưa. (Túp lều trĩu thấp ướt sũng dưới cơn mưa.)
    • Chiếc rơm đội lên đầu trông sùm sụp. (Chiếc rơm đội lên đầu trông xệ xuống, không còn form.)
    • Mái tóc ướt sũng sùm sụp trước trán. (Mái tóc ướt xuống một cách nặng nề trước trán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sùm sụp" thường được dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng, gợi tả sự tiều tụy, kỹ hoặc ảnh hưởng của thời tiết (như mưa) lên đồ vật.
    • Cánh đồng sau bão, lúa đổ sùm sụp. (Cánh đồng sau bão, lúa đổ rạp xuống một cách thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Xùm xụp: Một biến thể cách viết khác của "sùm sụp", cùng nghĩa.
  • Sụp: (động từ) - rơi xuống, đổ xuống, lõm xuống. "Sùm sụp" từ láy phát triển từ "sụp".
  • Xệ xuống: Có nghĩa gần, chỉ trạng thái trĩu thấp xuống.
Từ đồng nghĩa
  • Xệ xệ: Hơi xệ xuống.
  • xuống: Mềm buông thõng xuống.
  • Trĩu xuống: Nặng sa xuống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "sùm sụp" do đây một tính từ láy.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sùm sụp".

sùm sụp

Một chiếc mũ sùm sụp che kín đầu và tai của cậu bé.

  1. Trễ thấp xuống: Túp lều sùm sụp; Đội sùm sụp.