súng cối

Học thuật
Thân thiện
súng cối

Một người lính đang bắn súng cối trong cuộc tập trận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại khí pháo binh cỡ nhỏ trung bình, nòng ngắn, thành trong nhẵn, bắn đạn theo quỹ đạo vòng cung (góc bắn lớn) để tiêu diệt mục tiêuphía sau vật che chắn hoặc công sự. Súng cối thường cấu tạo đơn giản, trọng lượng nhẹ, dễ dàng tháo lắp vận chuyển bằng sức người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đơn vị pháo binh đã sử dụng súng cối để yểm trợ bộ binh tấn công.
    • Tiếng súng cối nổ vang dội từ phía đồi đối phương.
    • Anh ấy một xạ thủ súng cối rất giỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắn súng cối": hành động sử dụng súng cối để khai hỏa.
    • Địch bắt đầu bắn súng cối vào các vị trí tiền tiêu của ta.
  • "trận địa súng cối": vị trí đã được bố trí để đặt súng cối chiến đấu.
    • Chúng tôi nhanh chóng thiết lập một trận địa súng cối trên điểm cao.
Biến thể từ liên quan
  • Đạn súng cối (danh từ): vật đạn được bắn ra từ nòng súng cối.
    • Một quả đạn súng cối rơi trúng mục tiêu.
  • Cối (danh từ, cách gọi tắt thông dụng): từ viết tắt thường dùng trong ngôn ngữ quân sự để chỉ "súng cối".
    • Địch đang bắn cối 82 ly.
Từ đồng nghĩa
  • Pháo cối: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại khí này.
  • Súng phóng lựu (trong một số ngữ cảnh cụ thể): có thể dùng để chỉ các loại súng cối cỡ nhỏ cá nhân, mặc dù không hoàn toàn tương đương.
Cụm từ liên quan
  • Khẩu độ súng cối: chỉ cỡ nòng của súng cối, được tính bằng milimét (mm), dụ: súng cối 82mm.
    • Đơn vị được trang bị súng cối 120 mm.
  • Xạ thủ súng cối: người lính trực tiếp điều khiển bắn súng cối.
    • Anh ta được đào tạo để trở thành một xạ thủ súng cối chính hiệu.
súng cối

Một người lính đang bắn súng cối trong cuộc tập trận.

  1. Súng lớn, nhẹ, dễ chuyển, nòng thành trong nhẵn, bắn theo đường vòng.