sút kém to

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém hơn trước, giảm sút về chất lượng, năng lực hoặc mức độ: "sút kém" mô tả tình trạng không còn được tốt, mạnh, hay hiệu quả như trước đây, thường do một quá trình suy giảm dần.
    • Thua kém, không bằng: Dùng để so sánh chỉ ra sự thấp hơn, yếu hơn so với một đối tượng hoặc tiêu chuẩn khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sức khỏe của ông ấy đã sút kém rõ rệt sau trận ốm. (Tình trạng sức khỏe của ông ấy không còn tốt như trước.)
    • Chất lượng sản phẩm phần sút kém so với đợt trước. (Chất lượng sản phẩm trở nên kém hơn.)
    • Thành tích học tập của học sinh đó đang sút kém. (Kết quả học tập của học sinh đó đang giảm sút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sút kém đi": Nhấn mạnh quá trình hoặc sự thay đổi trở nên kém hơn.
    • Tay nghề của anh ta sút kém đi nhiều lâu ngày không luyện tập. (Kỹ năng của anh ta trở nên kém hơn rất nhiều.)
  • "ngày càng sút kém": Diễn tả sự suy giảm liên tục đáng lo ngại theo thời gian.
    • Tình hình an ninh trong khu vực ngày càng sút kém. (Tình hình an ninh mỗi lúc một xấu đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Suy giảm (động từ): giảm dần về số lượng, chất lượng hoặc cường độ.
    • Sức ảnh hưởng của tổ chức đó đang suy giảm.
  • Thoái hóa (động từ): trở nên kém, xấu đi về bản chất (thường dùng trong y học hoặc các quá trình tự nhiên).
    • Sụn khớp dấu hiệu thoái hóa.
  • Sa sút (tính từ): kém hẳn đi, thường dùng cho tinh thần, trí tuệ hoặc tài chính.
    • Ông cụ bị sa sút trí nhớ.
Từ đồng nghĩa
  • Giảm sút: giảm đi, yếu đi.
  • Kém cỏi: không đủ năng lực, trình độ (thường dùng cho con người).
  • Tụt dốc: giảm sút rất nhanh nghiêm trọng.
Từ trái nghĩa
  • Tiến bộ: trở nên tốt hơn.
  • Cải thiện: làm cho tốt hơn trước.
  • Phát triển: lớn mạnh, tốt lên.
  • Vượt trội: vượt lên trên, tốt hơn hẳn.
Thành ngữ liên quan
  • "Một ngày một sút kém": Thành ngữ diễn tả sự suy giảm, xuống dốc liên tục đều đặn theo thời gian.
    • Công ty ấy một ngày một sút kém quản lý yếu kém. (Tình hình công ty ngày càng xấu đi.)