sûrement
Không tìm thấy từ "sûrement"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Một cách an toàn, chắc chắn : Diễn tả một hành động được thực hiện với sự thận trọng để đảm bảo an toàn hoặc kết quả chắc chắn. Chắc chắn, hẳn là : Dùng để bày tỏ sự tin tưởng cao độ, sự xác tín rằng một điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il conduit sûrement. (Anh ấy lái xe một cách an toàn.) Elle a répondu sûrement à toutes les questions. (Cô ấy đã tr...
See full definition →