sĩ phu

  1. dt (H. : người học; phu: người đàn ông) Người học vấn tiết tháo: Lớp lớp sĩ phu đồng bào yêu nước đã đứng lên chiến đấu (VNgGiáp); Tiếng họ Nguyễn Tiên-điền vẫn thúc giục sĩ phu trong xứ đua nhau học tập (HgXHãn).
sĩ phu
Một sĩ phu ngồi đọc sách trong thư phòng.