sơ sài

Học thuật
Thân thiện
sơ sài

Căn phòng chỉ có một chiếc giường sơ sài và một cái bàn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Qua loa, không kỹ lưỡng, không cẩn thận: Chỉ việc làm một cách hời hợt, chỉ nhằm cho xong, không chú trọng đến chất lượng hoặc chi tiết.
    • Đơn giản, ít ỏi, sơ sài: Chỉ sự bày biện, trang trí hoặc số lượng đồ vật ít, ở mức tối thiểu, chưa đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa "qua loa, không kỹ lưỡng":

    • Anh ấy chỉ làm sơ sài cho xong việc, không chú ý đến chất lượng.
    • Bài tập về nhà của rất sơ sài, toàn lỗi sai cơ bản.
  • Với nghĩa "đơn giản, ít ỏi":

    • Căn phòng trọ của anh sinh viên nghèo bày biện rất sơ sài, chỉ một chiếc giường bàn học.
    • Bữa cơm sơ sài với vài món rau luộc đơn giản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm việc một cách sơ sài": Diễn tả thái độ làm việc thiếu trách nhiệm, cẩu thả.

    • Không thể chấp nhận được việc kiểm tra chất lượng một cách sơ sài như vậy.
  • "Sơ sài đại khái": Cụm từ nhấn mạnh sự qua loa, chỉ làm cho , không chính xác hoặc đầy đủ.

    • Anh ta giải thích sơ sài đại khái rồi vội vã đi ngay.
Biến thể từ gần giống
  • Sơ lược (tính từ): Trình bày những nét chính, cơ bản nhất (thường dùng với ý tích cực hơn, như "bản báo cáo sơ lược").
  • Qua loa (tính từ/ phó từ): Làm cho xong chuyện, không kỹ càng (gần nghĩa với "sơ sài").
  • Cẩu thả (tính từ): Làm ẩu, thiếu thận trọng, thiếu trách nhiệm (mức độ tiêu cực mạnh hơn "sơ sài").
Từ đồng nghĩa
  • Qua quýt: Làm cho nhanh, cho xong, không chú ý kỹ.
  • Hời hợt: Thiếu chiều sâu, không đào sâu suy nghĩ hoặc thực hiện.
  • Đại khái: Chỉmức tương đối, ước chừng, không chính xác hoặc chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Kỹ lưỡng: Làm một cách cẩn thận, tỉ mỉ, xem xét đầy đủ mọi mặt.
  • Cẩn thận: Làm việc suy nghĩ, chú ý để tránh sai sót.
  • Chu đáo: Làm đầy đủ, toàn diện, thể hiện sự quan tâm kỹ càng.
  • Đầy đủ: số lượng cần thiết, không thiếu thốn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn sơ sàitạm: Chỉ cuộc sống tạm bợ, qua ngày, không được đầy đủ, sung túc.
    • Những ngày đầu lập nghiệp, họ phải ăn sơ sàitạm.
  • Làm cho , làm cho xong: Các cụm từ diễn đạt tinh thần tương tự "làm sơ sài".
sơ sài

Căn phòng chỉ có một chiếc giường sơ sài và một cái bàn nhỏ.

  1. 1. ph. Qua loa không kỹ: Làm sơ sài. 2. t. Lơ thơ, đơn giản: Đồ đạc sơ sài.