sơ sài

  1. 1. ph. Qua loa không kỹ: Làm sơ sài. 2. t. Lơ thơ, đơn giản: Đồ đạc sơ sài.
sơ sài
Căn phòng chỉ có một chiếc giường sơ sài và một cái bàn nhỏ.