sơ thẩm

  1. đgt, tt (H. : mới; thẩm: xét) Xét xử một vụ án lần thứ nhất: Sau khi nghe toà án sơ thẩm tuyên án, bị cáo đã giấy chống án.
sơ thẩm
Sau khi nghe toà án sơ thẩm tuyên án, bị cáo đã kí giấy chống án.