sư đoàn bộ

Học thuật
Thân thiện
sư đoàn bộ

Sư đoàn bộ đang họp trong lều chỉ huy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan chỉ huy của một sư đoàn: "Sư đoàn bộ" bộ phận đầu não, nơi đặt các cơ quan tham mưu, chỉ huy điều hành mọi hoạt động của một sư đoàn trong quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sư đoàn bộ đã ra lệnh cho các đơn vị trực thuộc tiến về phía trước. (Cơ quan chỉ huy sư đoàn đã ra lệnh cho các đơn vị trực thuộc tiến về phía trước.)
    • Mọi báo cáo tình hình đều được gửi về sư đoàn bộ. (Mọi báo cáo tình hình đều được gửi về cơ quan chỉ huy của sư đoàn.)
    • Đại Phương hiện đang công tác tại sư đoàn bộ. (Đại Phương hiện đang làm việc tại cơ quan chỉ huy sư đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt trụ sở sư đoàn bộ tại...": Cụm từ này dùng để chỉ địa điểm cụ thể nơi đặt cơ quan chỉ huy.
    • Sư đoàn bộ được đặt trụ sở tại một khu vực hiểm yếu. (Cơ quan chỉ huy sư đoàn được đặt trụ sở tại một khu vực hiểm yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộ chỉ huy: Cơ quan chỉ huy nói chung (có thể dùng cho các cấp khác như quân đoàn, quân khu).
  • Bộ tư lệnh: Thuật ngữ thường dùng cho cấp chỉ huy cao hơn ( dụ: Bộ Tư lệnh Quân khu).
  • Sở chỉ huy: Cách gọi khác cho cơ quan chỉ huy, thường dùng trong các văn bản, bản đồ quân sự.
Từ đồng nghĩa
  • Bộ tham mưu sư đoàn: Nhấn mạnh chức năng tham mưu, hoạch định.
  • Cơ quan đầu não của sư đoàn: Cách diễn đạt nhấn mạnh vai trò trung tâm, quyết định.
Lưu ý sử dụng
  • "Sư đoàn bộ" một thuật ngữ chuyên ngành quân sự, thường được sử dụng trong các văn bản, báo cáo, mệnh lệnh hoặc khi nói về cấu tổ chức quân đội.
  • Từ này ít khi được sử dụng trong ngữ cảnh đời thường hay giao tiếp thông thường.
sư đoàn bộ

Sư đoàn bộ đang họp trong lều chỉ huy.

  1. Cơ quan chỉ huy của sư đoàn.