sư phó

  1. dt (H. phó: thầy dạy giúp cho) Thầy học của vua hoặc của thái tử (): Chu Văn An đã lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sư phó
Chu Văn An đã có lần làm sư phó giảng kinh sách cho thái tử.