sản lượng

Học thuật
Thân thiện
sản lượng

Nhà máy này đạt sản lượng cao trong năm nay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian nhất định. Từ này thường dùng trong các lĩnh vực kinh tế, nông nghiệp công nghiệp để đo lường kết quả sản xuất.
    • Kết quả đầu ra của một quá trình sản xuất. "Sản lượng" phản ánh hiệu suất năng lực sản xuất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sản lượng lúa năm nay của hợp tác xã tăng 15%. (Số lượng lúa thu hoạch được trong năm nay của hợp tác xã tăng 15%.)
    • Nhà máy đặt mục tiêu nâng cao sản lượng hàng tháng. (Nhà máy đặt mục tiêu tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra mỗi tháng.)
    • Sản lượng dầu thô khai thác đã đạt kỷ lục. (Lượng dầu thô được khai thác đã đạt mức cao kỷ lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sản lượng tiềm năng": mức sản lượng tối đa có thể đạt được trong điều kiện lý tưởng, sử dụng hết công suất.

    • Nhà máy mới này sản lượng tiềm năng rất lớn. (Nhà máy mới này khả năng sản xuất tối đa rất lớn.)
  • "Sản lượng thực tế": mức sản lượng thực sự đạt được trong thực tế sản xuất.

    • Sản lượng thực tế thấp hơn kế hoạch do thiếu nguyên liệu. (Lượng sản phẩm sản xuất được thực tế thấp hơn dự kiến thiếu nguyên liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Sản xuất (động từ/danh từ): chỉ hành động tạo ra sản phẩm hoặc quá trình tạo ra sản phẩm.

    • Quy trình sản xuất được tự động hóa. (Quy trình tạo ra sản phẩm được tự động hóa.)
  • Năng suất (danh từ): hiệu suất sản xuất, thường tính bằng sản lượng trên một đơn vị thời gian hoặc một đơn vị đầu vào ( dụ: công nhân, máy móc).

    • Áp dụng công nghệ mới giúp tăng năng suất lao động. (Áp dụng công nghệ mới giúp tăng hiệu quả làm việc của người lao động.)
Từ đồng nghĩa
  • Lượng sản phẩm: cách nói mô tả trực tiếp về số lượng sản phẩm.
  • Đầu ra: thuật ngữ thường dùng trong kinh tế học quản lý sản xuất để chỉ kết quả của quá trình sản xuất.
  • Thu hoạch: thường dùng trong nông nghiệp để chỉ số lượng nông sản thu được.
Các cụm từ liên quan
  • Khai thác sản lượng: tập trung vào việc tận dụng tối đa khả năng để đạt được sản lượng cao.

    • Cần biện pháp khai thác sản lượng từ mỏ than này. (Cần biện pháp để thu được nhiều than nhất từ mỏ than này.)
  • Đạt sản lượng: hoàn thành hoặc đạt đến một mức sản lượng cụ thể.

    • Phân xưởng đã đạt sản lượng đề ra cho quý I. (Phân xưởng đã sản xuất đúng bằng số lượng sản phẩm đã đặt ra cho quý đầu tiên.)
Thành ngữ liên quan
  • Trọng sản lượng, khinh chất lượng: (thành ngữ phê phán) chỉ chú trọng đến số lượng sản phẩm nhiều coi nhẹ chất lượng.
    • Tư tưởng trọng sản lượng, khinh chất lượng đã gây ra nhiều hệ lụy. (Quan điểm chỉ chú trọng số lượng xem thường chất lượng đã gây ra nhiều hậu quả.)
sản lượng

Nhà máy này đạt sản lượng cao trong năm nay.

  1. d. Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian nhất định. Sản lượng của ngành công nghiệp. Tăng sản lượng.

Từ chứa "sản lượng"