sắp sửa

  1. 1. ph. Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Sắp sửa đi thì trời mưa. 2. đg. Sửa soạn sẵn: Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sắp sửa
Sắp sửa đi thì trời mưa.