sắt vụn

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sắt đã qua sử dụng, bị hỏng hoặc các mảnh sắt nhỏ, không còn nguyên vẹn hoặc giá trị sử dụng ban đầu: Chỉ chung các loại phế liệu, vật dụng, thiết bị hoặc mảnh vỡ bằng sắt đã bị loại bỏ.
    • Sắt phế liệu: Vật liệu sắt thép , đã hư hỏng hoặc thải loại, thường được thu gom để tái chế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy thu mua sắt vụn với giá cao. (Nhà máy thu mua sắt phế liệu với giá cao.)
    • Anh ấy kiếm sống bằng nghề thu gom sắt vụn. (Anh ấy kiếm sống bằng nghề thu gom sắt phế liệu.)
    • Sân sau nhà chất đống sắt vụn từ chiếc xe máy . (Sân sau nhà chất đống các mảnh sắt vỡ từ chiếc xe máy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bãi sắt vụn": Khu vực tập kết, phân loại hoặc bán sắt phế liệu.

    • Chiếc ô tô cuối cùng cũng bị kéo về bãi sắt vụn. (Chiếc ô tô cuối cùng cũng bị kéo về bãi phế liệu.)
  • "Đồng nát, sắt vụn": Cụm từ thông tục chỉ chung các loại phế liệu, ve chai (đồng, nhôm, sắt...).

    • Tiếng rao "Ai đồng nát, sắt vụn nào..." vang lên mỗi sáng. (Tiếng rao "Ai mua phế liệu nào..." vang lên mỗi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắt phế liệu (danh từ): Từ đồng nghĩa, mang tính chất công nghiệp/thương mại hơn.

    • Công ty chuyên xử lý sắt phế liệu. (Công ty chuyên xử lý sắt thép phế thải.)
  • Đồ sắt vụn (danh từ): Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất đồ vật bằng sắt đã vụn, hỏng.

    • Gom hết mấy thứ đồ sắt vụn này lại để bán. (Gom hết mấy thứ đồ sắt hỏng này lại để bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Sắt thép phế thải: Thường dùng trong ngữ cảnh công nghiệp, xây dựng.
  • Phế liệu sắt: Nhấn mạnh vào giá trị tái chế.
  • Sắt : Cách gọi đơn giản.
Các cụm từ liên quan
  • Thu gom sắt vụn: Hành động đi nhặt, mua lại sắt phế liệu.

    • Cụ già sống bằng nghề thu gom sắt vụn. (Cụ già sống bằng nghề đi nhặt phế liệu sắt.)
  • Bán sắt vụn: Hành động bán số sắt phế liệu đã thu gom được.

    • Hôm nay bán sắt vụn được mấy trăm nghìn. (Hôm nay bán phế liệu sắt được mấy trăm nghìn.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Thứ ) chỉ còn đống sắt vụn: Ám chỉ một thứ (thường máy móc, phương tiện) đã hỏng hóc hoàn toàn, không còn giá trị sử dụng.
    • Sau vụ tai nạn, chiếc xe chỉ còn đống sắt vụn. (Sau vụ tai nạn, chiếc xe chỉ còn một đống sắt nát.)
sắt vụn
Người công nhân đang phân loại sắt vụn trong nhà kho.