sỏi đời
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hiểu biết sâu sắc về cuộc sống, về những kinh nghiệm và cách ứng xử trong xã hội: "Sỏi đời" dùng để chỉ người có sự từng trải, am hiểu lẽ đời, biết cách đối nhân xử thế một cách khôn ngoan và thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy là một người sỏi đời, luôn biết cách giải quyết mọi chuyện êm đẹp.
- Cô ấy còn trẻ nhưng ăn nói và cư xử rất sỏi đời.
- Để thành công trong nghề bán hàng, anh ta phải trở nên sỏi đời hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
"dạn dày sỏi đời": cụm từ nhấn mạnh sự từng trải, va chạm nhiều trong cuộc sống, tích lũy được nhiều kinh nghiệm.
- Sau những năm tháng bôn ba, anh ấy đã trở nên dạn dày sỏi đời.
"cái nhìn sỏi đời": cách nhìn nhận, đánh giá vấn đề một cách thực tế và thấu hiểu bản chất cuộc sống.
- Với cái nhìn sỏi đời, ông cụ đã đưa ra lời khuyên rất thiết thực cho con cháu.
Biến thể và từ gần giống
- Từ trái nghĩa:
- Ngây thơ (adj): thiếu kinh nghiệm sống, tin người và nhìn đời một cách đơn giản.
- Non nớt (adj): chưa có nhiều trải nghiệm, còn thiếu sự chín chắn.
Từ đồng nghĩa
- Từng trải: đã trải qua nhiều việc trong đời, có kinh nghiệm sống.
- Lão luyện: thành thạo, điêu luyện do có nhiều kinh nghiệm (thường dùng trong một lĩnh vực cụ thể).
- Sành sỏi: am hiểu, thông thạo (thường dùng cho một lĩnh vực nào đó như sành sỏi chuyện đời, sành sỏi nghề nghiệp).
Thành ngữ liên quan
- "Đi một ngày đàng, học một sàng khôn": thành ngữ nói về việc ra ngoài xã hội sẽ học hỏi được nhiều điều hay, giúp con người trở nên sỏi đời hơn.
- "Trăm hay không bằng tay quen": nhấn mạnh tầm quan trọng của kinh nghiệm thực tế so với lý thuyết, là một phẩm chất của người sỏi đời.
- Hiểu biết việc đời.