số hạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Một trong các đại lượng riêng lẻ được cộng lại với nhau để tạo thành một tổng. Ví dụ: Trong phép cộng
5 + 3 = 8, thì5và3là các số hạng. - Một trong các phần tử tạo nên một phân số (tử số hoặc mẫu số) hoặc một tỉ số.
Ví dụ sử dụng
- Trong phép cộng:
- Trong biểu thức
a + b,avàbđều là các số hạng. - Tổng của hai số hạng bằng 15, biết một số hạng là 7, tìm số hạng còn lại.
- Trong dãy số hoặc biểu thức:
- Dãy số
1, 3, 5, 7...có số hạng đầu tiên là 1. - Cần rút gọn biểu thức bằng cách cộng các số hạng đồng dạng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Số hạng tổng quát": Công thức biểu diễn một phần tử bất kỳ trong một dãy số, thường ký hiệu là hoặc .
- Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng có công sai d=2.
- "Số hạng đầu" và "số hạng cuối": Dùng để chỉ phần tử đầu tiên và phần tử cuối cùng trong một dãy số hữu hạn hoặc một tổng.
- Tính tổng của cấp số cộng khi biết số hạng đầu, số hạng cuối và số các số hạng.
Biến thể và từ liên quan
- Hạng tử: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "số hạng", thường dùng trong các ngữ cảnh toán học trang trọng hoặc sách giáo khoa.
- Phân tích đa thức thành tích các hạng tử.
- Tổng: Kết quả của phép cộng các số hạng.
- Thừa số: Thành phần của một tích (phép nhân), khác với số hạng là thành phần của một tổng.
Từ đồng nghĩa
- Hạng tử (term).
- Thành phần (component, element - trong ngữ cảnh cụ thể của tổng).
Lưu ý sử dụng
- Từ số hạng chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học. Trong ngôn ngữ đời thường, nó ít khi xuất hiện.
- Cần phân biệt rõ giữa số hạng (thành phần của phép cộng) và thừa số (thành phần của phép nhân).
- (toán) Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số hay một tỉ số.