số lớn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Phần lớn, đa số: Chỉ phần chiếm tỷ lệ cao nhất trong một tổng thể, một nhóm người hoặc một tập hợp sự vật, hiện tượng nào đó. Nó nhấn mạnh đến số lượng áp đảo so với phần còn lại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Số lớn ý kiến trong cuộc họp đều đồng tình với phương án này. (Đa số ý kiến trong cuộc họp đều đồng tình với phương án này.)
- Số lớn học sinh trong lớp đã hoàn thành bài tập đúng hạn. (Phần lớn học sinh trong lớp đã hoàn thành bài tập đúng hạn.)
- Dù có vài ý kiến phản đối, nhưng số lớn người dân ủng hộ chính sách mới. (Dù có vài ý kiến phản đối, nhưng đa số người dân ủng hộ chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chiếm số lớn": Cụm động từ nhấn mạnh việc trở thành thành phần đa số, áp đảo.
- Nhóm tuổi từ 18 đến 35 chiếm số lớn trong lực lượng lao động. (Nhóm tuổi từ 18 đến 35 chiếm đa số trong lực lượng lao động.)
"theo số lớn": Hành động hoặc quyết định dựa trên ý kiến, lựa chọn của đa số.
- Chúng ta sẽ quyết định theo số lớn. (Chúng ta sẽ quyết định theo đa số.)
Biến thể và từ gần giống
- Đa số (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ phần lớn hơn hẳn, thường trên 50%. Có thể dùng thay thế cho "số lớn" trong hầu hết ngữ cảnh.
- Phần lớn (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến phần có tỷ lệ cao, nhưng không nhất thiết phải là tuyệt đối.
- Thiểu số (danh từ): Từ trái nghĩa, chỉ phần nhỏ hơn trong một tổng thể.
Từ đồng nghĩa
- Đa số: Phần lớn, chiếm ưu thế về số lượng.
- Phần lớn: Phần nhiều hơn, phần chủ yếu.
- Phần đông: Số đông người (thường dùng cho nhóm người).
Các cụm từ liên quan
- Số đông (danh từ): Thường dùng để chỉ một nhóm người rất đông, tập trung lại. Khác với "số lớn" ở chỗ "số đông" nhấn mạnh vào hình ảnh đông người, còn "số lớn" nhấn mạnh vào tỷ lệ, phần trăm.
- Anh ấy ngại phát biểu trước số đông. (Anh ấy ngại phát biểu trước đám đông.)
Thành ngữ liên quan
- Số đông áp đảo: Thành ngữ chỉ việc ý kiến, sức mạnh của đa số lấn át hoàn toàn ý kiến thiểu số.
- Trong cuộc bỏ phiếu, luôn có nguy cơ số đông áp đảo. (Trong cuộc bỏ phiếu, luôn có nguy cơ đa số lấn át.)