sốt sắng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhiệt tình, năng nổ, muốn được làm ngay một việc gì đó: "Sốt sắng" diễn tả thái độ tích cực, hăng hái, mong muốn được tham gia hoặc hoàn thành công việc một cách nhanh chóng và tận tâm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy rất sốt sắng giúp đỡ bạn bè khi họ gặp khó khăn.
- Cô ấy luôn sốt sắng với mọi công việc được giao.
- Mọi người đều sốt sắng hưởng ứng lời kêu gọi của lãnh đạo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỏ ra sốt sắng": thể hiện rõ thái độ nhiệt tình, hăng hái.
- Anh ta tỏ ra rất sốt sắng trong buổi họp đầu tiên.
- "với thái độ sốt sắng": với tinh thần nhiệt tình, năng nổ.
- Cô ấy bắt tay vào dự án mới với thái độ sốt sắng đáng khen.
Biến thể và từ gần giống
- Sốt ruột (tính từ): nóng lòng, lo lắng, bồn chồn vì muốn việc gì đó xảy ra nhanh hoặc vì chờ đợi.
- Tôi sốt ruột chờ kết quả thi. (Khác với "sốt sắng", "sốt ruột" thiên về cảm giác lo lắng, nôn nóng hơn là nhiệt tình hành động).
- Nhiệt tình (tính từ): có nhiệt huyết, hăng hái. (Đây là từ gần nghĩa nhất với "sốt sắng").
- Hăng hái (tính từ): có nhiều nhiệt huyết, sẵn sàng tham gia tích cực.
Từ đồng nghĩa
- Nhiệt tình: có nhiệt huyết, tận tâm.
- Hăng hái: tích cực, sôi nổi.
- Năng nổ: chủ động, không ngại khó.
- Tích cực: chủ động, có trách nhiệm.
Từ trái nghĩa
- Thờ ơ: lãnh đạm, không quan tâm.
- Hờ hững: không tha thiết, không nhiệt tình.
- Lười biếng: không chịu làm việc, không siêng năng.
- Chần chừ: do dự, không muốn làm ngay.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Sốt sắng hưởng ứng: nhiệt tình ủng hộ và tham gia ngay lập tức.
- Thanh niên sốt sắng hưởng ứng phong trào hiến máu nhân đạo.
- Làm việc sốt sắng: làm việc với tinh thần hăng hái, nhiệt tình.
- Nhờ làm việc sốt sắng, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.
- tt. Nhiệt tình, năng nổ muốn được làm ngay công việc nào đó: sốt sắng giúp đỡ bạn sốt sắng với công việc chung sốt sắng hưởng ứng ngay.