sốt vó

  1. trgt Cuống cuồng: Non nửa tháng trời lo sất (-mỡ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sốt vó"

sốt vó
Một người đàn ông sốt vó tìm chìa khóa xe của mình.