sổ lồng

  1. đgt. 1. (Chim) thoát ra khỏi lồng. 2. Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sổ lồng"

sổ lồng
Chú chim sổ lồng bay vút lên bầu trời.