sớm sủa

Học thuật
Thân thiện
sớm sủa

Chúng tôi lên đường cho sớm sủa để tránh tắc đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trước thời gian đã định hoặc thời gian thông thường: "Sớm sủa" diễn tả việc xảy ra hoặc được thực hiện vào một thời điểm sớm hơn so với dự kiến, kế hoạch hoặc so với thói quen thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lên đường cho sớm sủa. (Hãy khởi hành sớm hơn dự định.)
    • Ăn cơm sớm sủa để còn đi xem hát. (Ăn cơm sớm hơn bình thường để còn đi xem hát.)
    • Hôm nay chị đến sớm sủa nhỉ! (Hôm nay chị đến rất sớm nhỉ!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sớm sủa" thường được dùng để nhấn mạnh mức độ sớm, không chỉ "sớm" thông thường còn hàm ý sự chủ động, chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc sự khác biệt rõ rệt so với mốc thời gian quen thuộc.
    • Anh ấy luôn hoàn thành công việc một cách sớm sủa. (Anh ấy luôn hoàn thành công việc sớm hơn hạn định rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Sớm (tính từ, phó từ): Chỉ thời điểmđầu hoặc trước một khoảng thời gian nào đó. "Sớm sủa" mang sắc thái nhấn mạnh hơn "sớm".
  • Sớm mai (danh từ): Buổi sáng sớm.
  • Tinh sương (danh từ, tính từ): Lúc trời mới rạng sáng, rất sớm.
Từ đồng nghĩa
  • Sớm: trái nghĩa với "muộn".
  • Tảo: (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ) có nghĩasớm, dụ: "tảo triều" (buổi chầu sớm).
Từ trái nghĩa
  • Muộn: trễ, sau thời gian dự định.
  • Chậm trễ: không đúng hẹn, kéo dài thời gian.
  • Trễ: đến hoặc làm sau thời điểm đã định.
Thành ngữ liên quan
  • Dậy sớm: thức dậy vào buổi sáng sớm.
    • Dậy sớm để tập thể dục.
  • Đi sớm về khuya: làm việc vất vả, ra đi từ sáng sớm trở về lúc tối muộn.
    • Công việc của bác ấy phải đi sớm về khuya.
  • Sớm hôm: chỉ sự chăm chỉ, đều đặn hàng ngày (sớm tối).
    • Sớm hôm chăm sóc mẹ già.
sớm sủa

Chúng tôi lên đường cho sớm sủa để tránh tắc đường.

  1. Trước thời gian đã định: Lên đường cho sớm sủa.