sờ soạng

  1. Cg. Sờ sẫm. Sờ một cách mò mẫm: Sờ soạng tìm diêm trong đêm tối.
sờ soạng
Một người đàn ông sờ soạng tìm công tắc đèn trên tường trong phòng tối.