sờ mó

  1. đgt. Sờ nói chung: Chớ sờ mó lung tung điện giật đấy!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sờ mó"

sờ mó
Một đứa trẻ sờ mó con mèo mềm mại.