sừng sững
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Đứng thẳng, cao lớn và hiên ngang: Dùng để miêu tả một vật thể (thường là núi, cây, tòa nhà hoặc đôi khi là người) đứng một cách vững chãi, đồ sộ và gây ấn tượng mạnh mẽ về sự cao lớn, kiên cố trước mắt người nhìn.
Trạng từ:
- Một cách hiên ngang, ngang nhiên: Dùng để miêu tả cách đứng hoặc xuất hiện một cách đầy thách thức, không e dè trước mặt ai đó hoặc trước một hoàn cảnh nào đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Tòa lâu đài cổ sừng sững trên đỉnh đồi. (Tòa lâu đài cổ đứng hiên ngang trên đỉnh đồi.)
- Cây đa cổ thụ sừng sững giữa làng. (Cây đa cổ thụ đứng sừng sững giữa làng.)
Trạng từ:
- Anh ta sừng sững đứng đó, không nói một lời. (Anh ta đứng ngang nhiên ở đó, không nói một lời.)
- Bức tượng sừng sững trước cổng chính. (Bức tượng đứng sừng sững trước cổng chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sừng sững như phỗng": Thành ngữ so sánh, miêu tả dáng đứng cứng nhắc, bất động như bức tượng.
- Nó đứng sừng sững như phỗng giữa sân, chẳng thèm nhúc nhích. (Nó đứng ì ra như phỗng giữa sân, chẳng thèm nhúc nhích.)
Dùng trong văn miêu tả phong cảnh: Thường dùng để tả núi non, công trình kiến trúc hùng vĩ, tạo cảm giác về sự trường tồn, vĩnh cửu.
- Dãy Trường Sơn sừng sững chạy dọc đất nước. (Dãy Trường Sơn hiên ngang chạy dọc đất nước.)
Biến thể và từ gần giống
- Sững (động từ): Đứng sững lại, ngây ra vì ngạc nhiên, sợ hãi.
- Nghe tin, anh ta sững người lại. (Nghe tin, anh ta đứng sững người lại.)
- Sững sờ (tính từ): Rất ngạc nhiên, bàng hoàng đến mức đờ người ra.
- Tin đó khiến mọi người sững sờ. (Tin đó khiến mọi người bàng hoàng.)
Từ đồng nghĩa
- Hiên ngang: Có dáng vẻ đường hoàng, không sợ hãi trước khó khăn (thiên về thái độ, khí phách).
- Đồ sộ: Có kích thước lớn, đồ sộ (thiên về quy mô, kích cỡ).
- Lừng lững: Cao lớn, chót vót (thường dùng cho vật cao).
Từ trái nghĩa
- Lom khom: Cúi thấp, khom lưng.
- Nhỏ bé: Có kích thước khiêm tốn.
- Rụt rè: Thiếu tự tin, e dè.
Thành ngữ liên quan
- "Đứng sừng sững": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh tư thế đứng.
- Người lính gác đứng sừng sững trước cổng doanh trại. (Người lính gác đứng hiên ngang trước cổng doanh trại.)
- "Sừng sững giữa trời": Nhấn mạnh sự cao lớn, sánh ngang với trời đất.
- Cột cờ Hà Nội sừng sững giữa trời. (Cột cờ Hà Nội sừng sững giữa bầu trời.)
- tt, trgt Nói đứng ngang nhiên trước mặt người ta: Mụ chủ nhà sừng sững trước mặt nó (Ng-hồng); Một ngọn núi đá sừng sững phía xa (ĐgThMai); Ngọn núi Mác cỏ cây chen đá đứng sừng sững với thời gian (VNgGiáp).