sử sách

Học thuật
Thân thiện
sử sách

Trong sử sách có ghi chép về những vị vua anh minh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách lịch sử sách ghi chép những chuyện : Chỉ chung các tài liệu, sách vở ghi chép lại các sự kiện, nhân vật truyền thuyết trong quá khứ, thường mang tính chính thống hoặc được lưu truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay tích lạ. (Trong các sách sử không thiếu những câu chuyện hay, tích lạ.)
    • Những anh hùng dân tộc được lưu danh mãi mãi trong sử sách. (Những anh hùng dân tộc được ghi tên mãi mãi trong sách sử.)
    • Sử sách còn ghi lại chiến công lẫy lừng của cha ông. (Sách sử còn ghi chép lại chiến công lẫy lừng của cha ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tên trong sử sách": Được ghi chép, công nhận trong lịch sử, thường hàm ý đóng góp hoặc vai trò quan trọng.

    • Vị tướng tài ba ấy đã tên trong sử sách nước nhà. (Vị tướng tài ba ấy đã được ghi danh trong sách sử của đất nước.)
  • "Ghi vào sử sách": Hành động ghi chép, lưu lại sự kiện hoặc con người vào các tài liệu lịch sử.

    • Sự kiện trọng đại đó sẽ được ghi vào sử sách. (Sự kiện trọng đại đó sẽ được ghi chép vào sách sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Sử ký (danh từ): Sách ghi chép lịch sử một cách hệ thống, thường chỉ một bộ sử cụ thể.
  • Sử liệu (danh từ): Tài liệu lịch sử, nguồn tư liệu dùng để nghiên cứu lịch sử.
  • Chính sử (danh từ): Sử sách được biên soạn một cách chính thống, thường do triều đình hoặc nhà nước tổ chức.
  • sử (danh từ): Sách chép những chuyện lịch sử ngoài chính sử, thường bao gồm giai thoại, truyền thuyết.
Từ đồng nghĩa
  • Sách sử: Cách nói khác của "sử sách", cùng chỉ các sách ghi chép lịch sử.
  • Sử thư: Từ Hán Việt, chỉ sách lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Lưu danh sử sách: Được lưu lại tên tuổi trong sách sử, ý chỉ công lao, sự nghiệp đáng được ghi nhớ.

    • Công đức của các bậc tiền nhân đã lưu danh sử sách. (Công đức của các bậc tiền nhân đã được lưu danh trong sách sử.)
  • Sử sách lưu truyền: Được sách sử ghi chép truyền lại cho đời sau.

    • Câu chuyện về lòng trung nghĩa ấy đã được sử sách lưu truyền. (Câu chuyện về lòng trung nghĩa ấy đã được sách sử ghi chép lưu truyền.)
sử sách

Trong sử sách có ghi chép về những vị vua anh minh.

  1. dt Sách lịch sử sách ghi chép những chuyện : Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay tích lạ (DgQgHàm).

Từ gần giống