sử sách

  1. dt Sách lịch sử sách ghi chép những chuyện : Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay tích lạ (DgQgHàm).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sử sách
Trong sử sách có ghi chép về những vị vua anh minh.