sững sờ

  1. Ngẩn ngơ, yên lặng ngạc nhiên quá : Nghe tin nhà cháy, đứng sững sờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sững sờ"

sững sờ
Người đàn ông đứng sững sờ khi nhìn thấy món quà bất ngờ.