sự cố

  1. dt (H. cố: nguyên nhân) Nguyên nhân một tai nạn hay một sự hư hỏng: Máy đương chạy thì sự cố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sự cố"

sự cố
Máy tính gặp sự cố và hiển thị màn hình xanh.