sa cơ

  1. dt. Lâm vào cảnh rủi ro: giúp đỡ kẻ bị sa cơ phòng lúc sa cơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sa cơ
Một người lữ khách sa cơ giữa sa mạc.