sa sẩy

  1. đg. 1 Mất mát, rơi rụng đi. Thóc lúa bị sa sẩy trong khi vận chuyển. 2 (id.). Mắc phải sai sót, lầm lỡ.
sa sẩy
Hạt thóc bị sa sẩy từ bao tải trên xe.