sableuse
Không tìm thấy từ "sableuse"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Máy phun cát : Một loại máy móc hoặc thiết bị kỹ thuật dùng để phun cát (hoặc các hạt mài mòn khác) với áp lực cao lên bề mặt vật liệu. Mục đích chính là để làm sạch, tạo nhám, hoặc đánh bóng bề mặt đó. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'ouvrier utilise une sableuse pour décaper la vieille peinture sur le portail en fer. (Người công nhân sử dụng một máy phun cát...
See full definition →