saborder

ngoại động từ
  1. đục thủng để đánh đắm (tàu thủy)
  2. (nghĩa bóng) đình chỉ
    • Saborder son entreprise
      đình chỉ công việc kinh doanh của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "saborder"

Từ có nhắc đến "saborder"

saborder
Le capitaine décide de saborder son navire pour éviter qu'il ne tombe aux mains de l'ennemi.