sabulous

/'sæbjuləs/
Học thuật
Thân thiện
sabulous

A patient's sabulous kidney stone is examined under bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về cát, tính chất cát: "Sabulous" mô tả thứ đó chứa cát, kết cấu như cát hoặc liên quan đến cát.
    • Dạng hạt, hạt nhỏ: Trong y học, đặc biệt khi mô tả sỏi thận, "sabulous" dùng để chỉ chất lắng đọng dạng hạt nhỏ, mịn như cát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soil near the coast is sabulous and drains quickly. (Đất gần bờ biển nhiều cát thoát nước nhanh.)
    • The geologist studied the sabulous deposits in the ancient riverbed. (Nhà địa chất học nghiên cứu các trầm tích dạng cátlòng sông cổ.)
    • The patient passed sabulous material, indicating a possible kidney stone. (Bệnh nhân đã bài tiết ra chất lắng cặn dạng hạt, cho thấy khả năng sỏi thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sabulous deposit": trầm tích dạng cát, lớp lắng đọng hạt.

    • The water filter was clogged with sabulous deposits. (Bộ lọc nước bị tắc bởi các cặn lắng dạng hạt.)
  • "Sabulous calculus": sỏi dạng hạt (thuật ngữ y học).

    • The ultrasound revealed a sabulous calculus in the renal pelvis. (Siêu âm cho thấy một viên sỏi dạng hạtbể thận.)
Biến thể từ gần giống
  • Sabulosity (danh từ): tính chất cát hoặc dạng hạt.

    • The sabulosity of the soil affects its fertility. (Độ nhiều cát của đất ảnh hưởng đến độ màu mỡ của .)
  • Arenaceous (tính từ): (thuộc) cát, cát. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành).

    • Arenaceous rocks are common in deserts. (Đá cát phổ biếnsa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Sandy: cát, như cát.
  • Granular: dạng hạt, hạt.
  • Gritty: sạn, thô ráp như cát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "sabulous").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sabulous").

sabulous

A patient's sabulous kidney stone is examined under bright light.

tính từ
  1. (thuộc) cát
  2. cát
  3. (y học) dạng hạt (sỏi thận)