sacerdoce

Học thuật
Thân thiện
sacerdoce

Le sacerdoce du professeur exige un grand dévouement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giáo chức, chức tế: Chức vụ phẩm giá của một người được thụ phong để thực hiện các nghi lễ tôn giáo, đặc biệt trong Công giáo.
    • Giới tăng lữ: Tập thể những người giữ chức tế, thường được coi như một nhóm xã hội.
    • Thiên chức, sứ mệnh cao cả: Nghĩa mở rộng, chỉ một công việc hay nghề nghiệp đòi hỏi sự tận tụy hy sinh như một sứ mệnh thiêng liêng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a été ordonné et a reçu le sacerdoce. (Anh ấy đã được thụ phong nhận chức tế.)
    • Le sacerdoce est une vocation. (Chức tếmột ơn gọi.)
    • Le sacerdoce du professeur est d'éduquer les jeunes générations. (Thiên chức của nhà giáogiáo dục các thế hệ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "entrer dans les ordres / le sacerdoce": đi tu, gia nhập hàng giáo sĩ.

    • Il a décidé d'entrer dans le sacerdoce après ses études. (Anh ấy quyết định đi tu sau khi học xong.)
  • "exercer son sacerdoce": thi hành chức vụ tế.

    • Le prêtre exerce son sacerdoce dans cette paroisse depuis vingt ans. (Vị linh mục thi hành chức vụ tếgiáo xứ này đã hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Sacerdotal (adj): (thuộc về) chức tế, giáo sĩ.

    • Les vêtements sacerdotaux. (Phẩm phục giáo sĩ.)
  • Prêtrise (n.f): chức linh mục, chức tế (gần nghĩa với sacerdoce nhưng thường cụ thể hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Ministère: thừa tác vụ, chức vụ (trong bối cảnh tôn giáo).
  • Prêtrise: chức linh mục, chức tế.
Thành ngữ liên quan
  • Le sacerdoce de...: thiên chức của... (dùng để nhấn mạnh tính chất cao quý, đầy trách nhiệm của một nghề).
    • Le sacerdoce de la médecine. (Thiên chức của ngành y.)
sacerdoce

Le sacerdoce du professeur exige un grand dévouement.

danh từ giống đực
  1. giáo chức
  2. giới tăng lữ
  3. thiên chức
    • Le sacerdoce du professeur
      thiên chức nhà giáo

Từ có nhắc đến "sacerdoce"