sacred cow

/'seikrid'kau/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (tổ chức...) không chê vào đâu được, người (tổ chức...) không ai chỉ trích vào đâu được; vật không chê vào đâu được
sacred cow
A political cartoonist hesitates to draw a caricature of a sacred cow.