sacro-saint

Học thuật
Thân thiện
sacro-saint

Des principes sacro-saints guident leur décision.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chí thánh, cực kỳ thiêng liêng (thường dùng với ý mỉa mai, đùa cợt): Từ này dùng để miêu tả một nguyên tắc, quy tắc hoặc điều đó được coi là quá thiêng liêng, không thể chạm tới hoặc thay đổi, thường với hàm ý châm biếm về sự cứng nhắc hoặc được tôn sùng một cách thái quá.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il défend ses sacro-saintes traditions familiales. (Anh ấy bảo vệ những truyền thống gia đình chí thánh của mình.)
    • Ne touche pas à son sacro-saint emploi du temps ! (Đừng động vào cái thời gian biểu chí thánh của anh ta!)
    • Des sacro-saints principes. (Những nguyên tắc chí thánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này hầu như luôn được sử dụng với sắc thái mỉa mai hoặc hài hước để chỉ trích hoặc bình phẩm về một điều đó được bảo vệ hoặc tôn trọng một cách cứng nhắc phi lý.
    • Le sacro-saint repos dominical est menacé par ce nouveau projet de loi. (Cái sự nghỉ ngơi chí thánh vào Chủ nhật đang bị đe dọa bởi dự luật mới này.) -> Hàm ý châm biếm về một quy tắc kỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Sacré, sacrée (adj): thiêng liêng, thánh (nghĩa nghiêm túc, không sắc thái mỉa mai).
    • Un lieu sacré. (Một nơi thiêng liêng.)
  • Intouchable (adj): không thể chạm tới, bất khả xâm phạm (có thể dùng với nghĩa tương tự nhưng ít tính đùa cợt hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Inviolable: bất khả xâm phạm (trang trọng hơn, ít tính châm biếm).
  • Intangible: vô hình, không thể chạm tới (thường dùng cho nguyên tắc, giá trị).
Thành ngữ liên quan
  • Être tabou: là điều cấm kỵ (có nghĩa tương tự, chỉ điều không được phép động đến hoặc bàn luận).
    • Ce sujet est tabou dans notre famille. (Chủ đề nàyđiều cấm kỵ trong gia đình chúng tôi.)
sacro-saint

Des principes sacro-saints guident leur décision.

tính từ
  1. (đùa cợt) chí thánh
    • Des sacro-saints principes
      những nguyên tắc chí thánh