sahara

/sə'hɑ:rə/
danh từ
  1. sa mạc Xa-ha-ra
  2. (nghĩa bóng) vùng đất khô cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

sahara
A camel caravan travels across the vast Sahara.