sahel

danh từ giống đực
  1. miền đồi ven biển (Bắc Phi)
  2. miền ven sa mạc (ở phía nam sa mạc Xa-ha-ra)
  3. gió sa mạc (miền nam Ma-rốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sahel
Le Sahel est une région de transition entre le désert et la savane.