sai nha

  1. Bọn lính lệ bọn nha lạicác phủ huyện (): Một ngày lạ thói sai nha, Làm cho khốc hại chẳng qua tiền (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sai nha"

sai nha
Một viên sai nha đang đọc lệnh cho dân làng.