saint-frusquin

Học thuật
Thân thiện
saint-frusquin

Un homme a déménagé avec tout son saint-frusquin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Tiền nong, đồ đạc (của cải cá nhân): Từ lóng, dùng để chỉ toàn bộ tài sản, tiền bạc đồ đạc cá nhân của một người, thường với sắc thái bình dân, thân mật hoặc hài hước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a tout perdu, son argent, sa maison, tout son saint-frusquin. (Anh ta đã mất tất cả, tiền của, nhà cửa, toàn bộ đồ đạc tiền nong của mình.)
    • Je dois déménager, et transporter tout mon saint-frusquin. (Tôi phải chuyển nhà, chuyển toàn bộ đồ đạc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "et tout le saint-frusquin": tất cả mọi thứ khác, tất cả những người khác (dùng để liệt kê một cách tổng quát, không chỉ đồ vật đôi khi cả người).
    • Il a invité ses cousins, ses amis, et tout le saint-frusquin. (Anh ấy đã mời anh em họ, bạn bè, tất cả những người khác.)
    • Dans ce tiroir, il y a des clés, des vieilles photos et tout le saint-frusquin. (Trong ngăn kéo này chìa khóa, ảnh tất cả những thứ linh tinh khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Affaires (n.f.pl): đồ đạc, hành lý (từ thông dụng, trung lập hơn).
  • Bard (n.m, thông tục): đồ đạc lỉnh kỉnh.
  • Fourbi (n.m, thông tục): đồ đạc, dụng cụ.
Từ đồng nghĩa
  • Les affaires: đồ đạc.
  • Les possessions: tài sản, đồ sở hữu (trang trọng hơn).
  • Le bazar (thông tục): đồ đạc lộn xộn.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir (vendre, perdre) tout son saint-frusquin: (bán, mất) toàn bộ của cải.
    • Pour payer ses dettes, il a vendre tout son saint-frusquin. (Để trả nợ, anh ta đã phải bán toàn bộ đồ đạc của mình.)
saint-frusquin

Un homme a déménagé avec tout son saint-frusquin.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thông tục) tiền nong đồ đạc
    • et tout le saint frusquin
      tất cả những người khác, tất cả những thứ khác