saint-office

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giáo đoàn thành tín: Một cơ quan của Giáo hội Công giáo La , được thành lập để bảo vệ đức tin giáo lý, chức năng chínhxét xử các vụ việc liên quan đến tà giáo. Tên đầy đủ là "Thánh Bộ GiáoĐức tin".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le Saint-Office a été établi au XVIe siècle. (Giáo đoàn thành tín được thành lập vào thế kỷ XVI.)
    • Cette affaire relève de la compétence du Saint-Office. (Vụ việc này thuộc thẩm quyền của Giáo đoàn thành tín.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être convoqué par le Saint-Office": được triệu tập bởi Giáo đoàn thành tín.
    • Galilée fut convoqué par le Saint-Office. (Galileo đã được triệu tập bởi Giáo đoàn thành tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Congrégation pour la doctrine de la foi: (Danh từ giống cái) Tên gọi hiện đại (sau năm 1965) của cơ quan này, có nghĩa là "Thánh Bộ GiáoĐức tin".
  • Inquisition (n.f): (Lịch sử) Tòa án dị giáo, là tiền thân của Giáo đoàn thành tín.
Từ đồng nghĩa
  • Le Saint-Siège: Tòa Thánh (chỉ chung chính quyền trung ương của Giáo hội Công giáo, không hoàn toàn đồng nghĩa nhưng liên quan trong bối cảnh).
  • La Curie romaine: Giáo triều Rôma (tập hợp các cơ quan điều hành của Giáo hội, trong đó Thánh Bộ GiáoĐức tin).
Lưu ý
  • Saint-Officemột danh từ riêng, luôn được viết hoa.
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc tôn giáo học, ít phổ biến trong đời sống hàng ngày.
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) (Saint-Office) Giáo đoàn thành tín