saisissable

tính từ
  1. có thể lấy được
    • Livre placé trop haut pour qu'il soit saisissable
      sách để cao quá nên không thể lấy được
  2. (luật học, pháp lý) có thể tịch biên; có thể tịch thu
  3. có thể nắm được, có thể hiểu được
    • Un sens saisissable directement
      một nghĩa có thể trực tiếp nắm được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "saisissable"

saisissable
Le livre est placé trop haut pour qu'il soit saisissable.