insaisissable

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) không thể tịch thu
  2. không hiểu được, không thể nắm được
    • Nuances insaisissables
      những sắc thái không thể nắm được
  3. không thể bắt, không thể tóm cổ
    • Voleur insaisissable
      tên ăn trộm không thể bắt được
  4. khó thấy mặt, khó gặp mặt
    • C'est un homme insaisissable
      đómột người rất khó thấy mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

insaisissable
Un voleur insaisissable a échappé à la police dans la nuit.