salicales

salicales

A willow tree from the order Salicales grows near the riverbank.

Định nghĩa

Salicales (Danh từ số nhiều, danh từ riêng trong phân loại thực vật học): - Một bộ thực vật hoa, bao gồm chủ yếu các loài cây thân gỗ như liễu dương. Bộ này đồng nghĩa với họ Salicaceae (họ Liễu). Trong các hệ thống phân loại trước đây, Salicales được coi một bộ riêng biệt, nhưng ngày nay thường được gộp vào bộ Malpighiales (bộ ri).

dụ sử dụng
  • (Bộ Salicales bao gồm các loài liễu, dương dương rung.)
  • (Trong các phân loại thực vật học , bộ Salicales được coi một bộ riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coextensive with the family Salicaceae": Thuật ngữ chuyên ngành chỉ sự tương đồng về phạm vi, nghĩa bộ phạm vi bao phủ hoàn toàn trùng khớp với họ Salicaceae.
    • The order Salicales is coextensive with the family Salicaceae. (Bộ Salicales phạm vi trùng khớp hoàn toàn với họ Salicaceae.)
Biến thể từ gần giống
  • Salicaceae (Danh từ số nhiều): Họ Liễu, họ thực vật bao gồm các cây thuộc chi Salix (liễu) Populus (dương).

    • The family Salicaceae is now included in the order Malpighiales. (Họ Salicaceae hiện được xếp vào bộ Malpighiales.)
  • Salix (Danh từ): Chi Liễu, một chi thực vật trong họ Salicaceae.

    • Salix is the type genus of the family Salicaceae. (Chi Salix chi điển hình của họ Salicaceae.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ Liễu: Tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho bộ .
    • Bộ Liễu (Salicales) bao gồm các loài cây ưa ẩm.
Các cụm từ liên quan (không phrasal verbs đây danh từ chuyên ngành)
  • Thuộc bộ Salicales: Dùng để mô tả một loài thực vật nằm trong bộ này.
    • Cây liễu loài thuộc bộ Salicales.

Từ gần giống

Từ chứa "salicales"