saligaud

Học thuật
Thân thiện
saligaud

Un saligaud a jeté des ordures sur le trottoir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người bẩn thỉu: Từ này dùng để chỉ một ngườivẻ ngoài hoặc thói quen rất bẩn thỉu, không sạch sẽ.
    • Đồ đểu, kẻ đáng khinh: Trong cách dùng thông tục, từ này cònmột lời mắng nhiếc, xúc phạm, dùng để gọi một người hành vi đê tiện, đáng khinh bỉ hoặc đáng ghét.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Regarde l'état de ses vêtements, c'est un vrai saligaud ! (Nhìn tình trạng quần áo của hắn ta kìa, đúngmột kẻ bẩn thỉu!)
    • Ce saligaud a encore menti pour se sortir d'affaire. (Tên đểu đó lại nói dối để thoát tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ saligaud mang sắc thái rất thô tục xúc phạm. thường được dùng trong những cuộc cãi vã, tranh chấp hoặc khi bày tỏ sự khinh bỉ tột độ.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh sự ghê tởm về mặt đạo đức nhiều hơn là vệ sinh thân thể.
    • Ce politicien est un saligaud qui ne pense qu'à son portefeuille. (Tay chính trị gia đómột kẻ đê tiện chỉ nghĩ đến túi tiền của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Salaud (danh từ giống đực): Đồ khốn, tên khốn. Từ có nghĩa rất gần, cũngmột lời chửi rủa mạnh, nhưng nhấn mạnh vào sự đê tiện, xấu xa hơn là sự bẩn thỉu.
  • Salopard (danh từ giống đực): Đồ chó má, tên khốn kiếp. Một biến thể thô tục xúc phạm hơn nữa của "salaud".
  • Saleté (danh từ giống cái): Sự bẩn thỉu; đồ bẩn; kẻ ti tiện (khi dùng để mắng người).
Từ đồng nghĩa
  • Crasseux (danh từ/ tính từ): Người/kẻ bẩn thỉu (nghĩa đen).
  • Canaille (danh từ): Kẻ vô lại, đồ du côn.
  • Vaurien (danh từ): Kẻ công rồi nghề, kẻ chẳng ra gì.
Lưu ý sử dụng
  • Saligaudmột từ ngữ thô tục (). Tuyệt đối không sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, lịch sự hoặc với người lạ, người cần sự tôn trọng.
  • Việc sử dụng từ này có thể gây ra xung đột nghiêm trọng đâymột lời lăng mạ nặng nề.
saligaud

Un saligaud a jeté des ordures sur le trottoir.

danh từ giống đực
  1. (thông tục) người bẩn thỉu
  2. (thông tục) đồ đểu

Từ có nhắc đến "saligaud"