salissant

tính từ
  1. dễ bẩn
    • Le blanc est une couleur salissante
      màu trắngmột màu dễ bẩn
  2. làm bẩn người
    • Travail salissant
      công việc làm bẩn người
    • plantes salissantes
      cỏ dại (ở đồng cỏ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "salissant"

salissant
Le blanc est une couleur salissante.