salmigondis

Học thuật
Thân thiện
salmigondis

Un cuisinier prépare un salmigondis dans une grande marmite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mớ hổ lốn: Một sự hỗn hợp lộn xộn, không trật tự, thường dùng để chỉ một tập hợp các ý tưởng, sự việc hoặc đồ vật không ăn nhập với nhau.
    • (Từ , nghĩa ) Món ragu hổ lốn: Một món ăn cổ, là sự pha trộn của nhiều loại thịt rau củ khác nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son discours était un vrai salmigondis d'idées contradictoires. (Bài phát biểu của anh ta đúngmột mớ hổ lốn những ý tưởng mâu thuẫn.)
    • Ne mélange pas tous ces documents, tu vas en faire un salmigondis. (Đừng trộn lẫn tất cả những tài liệu này, anh sẽ biến chúng thành một mớ hổ lốn mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un salmigondis de": một mớ hỗn độn gồm (những thứ được liệt kê).
    • Le tiroir contenait un salmigondis de clés, de pièces et de vieux tickets. (Ngăn kéo chứa một mớ hổ lốn gồm chìa khóa, đồng xu những .)
Biến thể từ gần giống
  • Farfelu (adj): kỳ quặc, lập dị (có thể dùng để mô tả một ý tưởng hỗn độn).
  • Mélange hétéroclite (cụm danh từ): sự pha trộn tạp nham (nghĩa tương tự nhưng trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Fouillis: mớ hỗn độn, lộn xộn.
  • Capharnaüm: nơi hoặc đống lộn xộn, bừa bộn.
  • Pêle-: hỗn độn, lộn xộn.
Từ trái nghĩa
  • Ordre: trật tự.
  • Classement: sự phân loại, sắp xếp.
  • Harmonie: sự hài hòa.
Lưu ý sử dụng
  • Salmigondismột từ sắc thái tiêu cực, thường dùng để chỉ trích hoặc chế giễu sự hỗn độn, thiếu logic.
  • Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày mang tính chất văn chương hoặc hài hước. Nghĩa cổ chỉ món ăn hầu như không còn được sử dụng.
salmigondis

Un cuisinier prépare un salmigondis dans une grande marmite.

danh từ giống đực
  1. mớ hổ lốn
  2. (từ , nghĩa ) món ragu hổ lốn

Từ có nhắc đến "salmigondis"