salopette

Học thuật
Thân thiện
salopette

Une petite fille porte une salopette bleue pour jouer dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quần yếm: Một loại trang phục một mảnh, thường bao gồm quần dài phần thân trên dây đeo qua vai, thường được mặc để bảo vệ quần áo bên trong khi làm việc hoặc vui chơi.
    • Quần áo lao động (mặc ngoài quần áo thường): Trang phục bảo hộ, thường làm từ vải bền, được mặc phủ bên ngoài quần áo thông thường để tránh bị bẩn hoặc hư hỏng trong khi làm việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le menuisier porte une salopette bleue pour travailler. (Người thợ mộc mặc một chiếc quần yếm màu xanh để làm việc.)
    • Les enfants adorent leurs salopettes pour jouer dans le jardin. (Bọn trẻ rất thích những bộ quần yếm của chúng để chơi trong vườn.)
    • Elle a enfilé une salopette par-dessus son jean. ( ấy mặc một chiếc quần yếm bảo hộ bên ngoài chiếc quần jean.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Salopette de travail": quần yếm lao động, nhấn mạnh mục đích sử dụng trong công việc.

    • Il faut une salopette de travail pour réparer la voiture. (Cần một bộ quần yếm lao động để sửa xe ô .)
  • "Salopette en jean": quần yếm làm từ chất liệu denim, thườngthời trang.

    • Cette salopette en jean est très à la mode. (Chiếc quần yếm denim này rất hợp thời trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Combinaison (de travail) (n.f): bộ đồ liền quần áo (lao động), thường kín hơn, có thể .
  • Bleu de travail (n.m): quần áo lao động màu xanh, thường chỉ bộ đồ rời hoặc áo liền quần.
Từ đồng nghĩa
  • Combinaison: bộ đồ liền thể (đặc biệt dùng trong lao động).
  • Vêtement de travail: trang phục lao động (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Être en salopette: đang mặc quần yếm (lao động), thường ám chỉ đang trong giờ làm việc hoặc đang thực hiện công việc chân tay.
    • On le voit toujours en salopette dans son atelier. (Người ta luôn thấy ông ấy mặc quần yếm trong xưởng của mình.)
salopette

Une petite fille porte une salopette bleue pour jouer dans le jardin.

danh từ giống cái
  1. quần áo lao động (mặc ngoài quần áo (thường))
  2. quần yếm (của trẻ em)