salt-cat

/'sɔ:ltkæt/
Học thuật
Thân thiện
salt-cat

A pigeon pecks at a salt-cat placed on the ground.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mồi muối: Một hỗn hợp được làm từ muối trộn với các thành phần như sỏi nhỏ, nước tiểu hoặc các chất khác, dùng để nhử giữ chim bồ câugần chuồng, ngăn chúng bay đi xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pigeon fancier placed a salt-cat in the loft to attract the birds. (Người nuôi bồ câu đặt một ít mồi muối trong chuồng để thu hút chim.)
    • Using a salt-cat is an old method to keep homing pigeons close to home. (Sử dụng mồi muối một phương pháp để giữ chim bồ câu đưa thưgần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set out a salt-cat": đặt mồi muối ra.
    • He set out a salt-cat to ensure his new pigeons would settle. (Anh ấy đặt mồi muối ra để đảm bảo đàn bồ câu mới sẽ ở lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pigeon lure: (danh từ) mồi nhử chim bồ câu (cách gọi chung hơn).
  • Mineral lick: (danh từ) khối khoáng liếm (dùng cho nhiều loại động vật để bổ sung khoáng chất).
Từ đồng nghĩa
  • Pigeon salt: muối cho bồ câu.
  • Attractant: chất dẫn dụ, chất thu hút.
Lưu ý
  • "Salt-cat" một thuật ngữ chuyên dụng, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực nuôi chim bồ câu (pigeon fancying). Từ này không phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
salt-cat

A pigeon pecks at a salt-cat placed on the ground.

danh từ
  1. mồi muối (muối trộn với sỏi, nước tiểu... để nhử chim bồ câu, giữ cho chúng khỏi bay xa mất)